CU/CS-AU9BKH-8 - Điều hòa Panasonic Inverter 1 HP một chiều
Tính năng và thông số nổi bật
- Điều hòa một chiều Inverter 1 HP, công suất làm lạnh 9.550 Btu/h.
- Dàn lạnh màu đen Premier Edition, tích hợp Wi-Fi.
- nanoe X thế hệ 3, nanoe-G và Clean Air Indicator.
- Dàn lạnh 295 x 890 x 244 mm, dùng môi chất R32.
Giá tham khảo
16,080,000 đ
Giá có thể thay đổi theo ưu đãi của Shopee.
Chọn cách mua hàng thuận tiện
Mua trực tuyến trên Shopee để nhận ưu đãi tốt hơn
16,800,000đ
16,790,000đ
16,320,000đ
16,150,000đ
16,050,000đ
15,970,000đ
15,950,000đ
15,700,000đ
Thông Số Kỹ Thuật
| Dàn nóng Điều Hòa CU/CS-XU9BKH-8 + 0 ₫ | Số lượng : 1 |
| CU_CS-AU9BKH-8 | |
| Dàn lạnh | CS-AU9BKH-8 |
| Dàn nóng | CU-XU9BKH-8 |
| Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW) | 2,80 (1,30-3,60) kW |
| Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/h) | 9.550 (4.430-12.300) Btu/h |
| EER (nhỏ nhất - lớn nhất) | 13,64 (23,95-11,28) Btu/hW |
| EER (min-max) (W/W) | 4,00 (7,03-3,30) W/W |
| CSPF (W/W) | 6,66 W/W (5★) |
| Điện áp (V) | 220 V |
| Cường độ dòng điện (A) | 3,5 A |
| Công suất điện vào (nhỏ nhất - lớn nhất) (W) | 700 (185-1.090) W |
| Khử ẩm (L/h) | 1,6 L/h |
| Khử ẩm (Pt/h) | 3,4 Pt/h |
| Lưu lượng gió của dàn lạnh | 12,1 m³/phút (425 ft³/phút) |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao / Thấp / Yên tĩnh) | 38/26/19 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm) | 295 mm x 890 mm x 244 mm |
| Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch) | 11-5/8 inch x 35-1/16 inch x 9-5/8 inch |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10 kg (22 lb) |
| Lưu lượng gió của dàn nóng | 27,6 m³/phút (970 ft³/phút) |
| Độ ồn dàn nóng (H) | 47 dB(A) |
| Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm) | 542 mm x 780 mm x 289 mm |
| Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch) | 21-11/32 inch x 30-23/32 inch x 11-13/32 inch |
| Trọng lượng dàn nóng | 21 kg (46 lb) |
| Loại môi chất lạnh | R32 |
| Lượng môi chất lạnh (g) | 480 g |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng) | ø 6,35 mm (1/4 inch) |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga) | ø 9,52 mm (3/8 inch) |
| Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn) | 7,5 m |
| Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa) | 20 m |
| Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa) | 15 m |
| Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*) | 10 g/m *Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy. |
| Nguồn điện | Trong nhà |
| Đèn báo chất lượng không khí | Có |
| nanoe™ X | Có (Thế hệ 3) |
| nanoe-G | Có |
| Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo nhu cầu | Có |
| Lớp phủ chống bám bụi | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Tấm lọc có thể tháo và giặt | Có |
| Wi-Fi | Có (Tích hợp sẵn) |
| Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực | Có |
| Điều khiển từ xa không dây LCD | Có |
| Điều khiển từ xa có dây | Có (Tùy chọn) |
| iAUTO-X | Có |
| Cảm biến độ ẩm | Có |
| Chế độ Sleep (ngủ) | Có |
| Chế độ Quiet | Có |
| Chế độ hoạt động sấy nhẹ | Có |
| Tạo luồng khí riêng | Có |
| Điều khiển Inverter | Có |
| Chế độ Eco tích hợp A.I. | Có |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên | Có (32 mô hình khởi động lại) |
| Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin | Có |
| Ống dài (tối đa) | 20 m |
| Cửa bảo trì mở phía trên | Có |
| Chức năng tự chẩn đoán lỗi | Có |
| Lưu ý | Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
Điều hòa Panasonic CU/CS-AU9BKH-8 là lựa chọn khác biệt trong nhóm máy một chiều 1 HP: dàn lạnh màu đen, một điều hòa Premier màu đen với bộ tính năng tập trung vào chất lượng không khí lẫn khả năng điều khiển. Công suất làm lạnh danh định 9.550 Btu/h phù hợp hơn với phòng nhỏ, nhưng người mua vẫn nên tính thêm hướng nắng, chiều cao trần và lượng thiết bị tỏa nhiệt trước khi quyết định.
Dàn lạnh màu đen cần một không gian phù hợp
- Công suất làm lạnh danh định 9.550 Btu/h.
- Dàn lạnh màu đen rộng 890 mm.
- Dàn nóng dùng môi chất lạnh R32.
Thân máy 890 mm rộng, 295 mm cao và 244 mm sâu tạo cảm giác gọn theo chiều dọc, song màu đen khiến thiết bị hiện diện rõ trên tường. Kiểu hoàn thiện này hợp với phòng khách hiện đại, phòng làm việc, phòng ngủ dùng tông gỗ tối hoặc mảng tường có chủ ý. Nếu căn phòng chủ yếu dùng màu trắng sáng, nên xem trước vị trí lắp để dàn lạnh trở thành điểm nhấn thay vì một khối màu tách rời.

Dàn lạnh nặng 10 kg, còn dàn nóng có kích thước 542 x 780 x 289 mm và nặng 21 kg. Khoảng trống kỹ thuật cho dàn nóng, đường ống và thoát nước cần được khảo sát trước; không nên chọn vị trí chỉ vì thuận mắt rồi mới xử lý đường ống. Chiều dài ống tối đa được công bố là 20 m, chênh lệch độ cao tối đa 15 m, nhưng tuyến ống ngắn và dễ bảo trì vẫn là phương án đáng ưu tiên.
Chất lượng không khí là điểm mạnh thực sự
CU/CS-AU9BKH-8 kết hợp nanoe X thế hệ 3, nanoe-G, chức năng vệ sinh bên trong dàn lạnh theo nhu cầu và Clean Air Indicator. Đây không phải là lý do để bỏ qua việc vệ sinh lưới lọc, nhưng hệ thống giúp quá trình sử dụng có thêm lớp hỗ trợ: nanoe-G hướng đến các hạt bụi, còn nanoe X được Panasonic trang bị để xử lý các tác nhân ô nhiễm và mùi trong không gian.

Đèn báo ba màu đem lại giá trị dễ hiểu trong sinh hoạt hằng ngày vì người dùng không phải mở ứng dụng chỉ để xem trạng thái. Dù vậy, điều hòa không thay thế cho thông gió hợp lý. Với phòng kín lâu, vẫn cần chủ động trao đổi không khí theo điều kiện thực tế và làm sạch dàn lạnh định kỳ.
Vệ sinh bên trong và kiểm soát độ ẩm
Chức năng vệ sinh bên trong dàn lạnh theo nhu cầu sử dụng nanoe X để hỗ trợ làm sạch và giữ phần trong máy khô ráo hơn sau vận hành. Tính năng này hữu ích ở nơi có độ ẩm cao hoặc máy chạy nhiều giờ, bởi mùi khó chịu thường liên quan đến hơi ẩm và bụi tích tụ trong cụm trao đổi nhiệt. Người dùng vẫn cần lịch bảo trì cơ học; chế độ tự làm sạch là công cụ hỗ trợ chứ không phải cam kết máy sẽ không bao giờ bẩn.

Cảm biến độ ẩm được tích hợp cho chế độ Dry và iAUTO-X. Trong những ngày oi ẩm, khả năng kiểm soát độ ẩm giúp cảm giác dễ chịu không chỉ phụ thuộc vào việc hạ nhiệt độ thật thấp. iAUTO-X tập trung làm mát nhanh khi khởi động, phù hợp lúc vừa về nhà; sau đó có thể chuyển sang mức cài đặt ổn định để tránh cảm giác lạnh gắt.
Wi-Fi hữu ích khi thói quen dùng máy rõ ràng
Wi-Fi tích hợp sẵn cho phép quản lý máy bằng Panasonic Comfort Cloud. Giá trị thiết thực nhất là bật máy trước khi về, kiểm tra trạng thái hoặc điều chỉnh từ nơi khác trong nhà. So với một mẫu cơ bản như Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8, AU9 hướng đến người muốn có thêm kết nối, cảm biến và thiết kế đặc trưng.

Máy dùng Inverter, chế độ ECO tích hợp A.I. và môi chất R32. CSPF được công bố 6,66 W/W, đạt mức 5 sao theo tài liệu chính hãng. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ cài đặt, độ kín phòng, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt và thói quen bật tắt. Vì vậy, tính năng tiết kiệm chỉ phát huy tốt khi công suất máy vừa với tải nhiệt của phòng.
Ai nên chọn CU/CS-AU9BKH-8?
Mẫu này phù hợp với người cần điều hòa Panasonic 1 HP cho phòng nhỏ, ưu tiên dàn lạnh màu đen, muốn theo dõi chất lượng không khí và sử dụng điều khiển từ xa qua Wi-Fi. AEROWINGS 2.0 cùng iAUTO-X hữu ích khi cần đưa luồng khí đi nhanh, nhưng vị trí giường, bàn làm việc và hướng thổi vẫn phải được tính để không tạo gió trực tiếp kéo dài.

Trước khi mua, hãy xác nhận diện tích và tải nhiệt phòng, chừa đủ khoảng bảo trì cho dàn lạnh 890 mm, đồng thời bố trí dàn nóng 780 mm ở nơi thông thoáng. Nếu không cần thiết kế màu đen hoặc bộ tính năng lọc khí nâng cao, một dòng tiêu chuẩn có thể kinh tế hơn; còn với không gian hiện đại cần 1 HP và kết nối đầy đủ, đây là phương án đáng cân nhắc trong nhóm Điều hòa treo tường Panasonic.
Thông số kỹ thuật


| 





